Đồ lưu niệm tiếng anh là gì ? – Từ vựng tiếng anh về chủ đề mua sắm

1211

Đồ lưu niệm là món đồ mà người ta vẫn thường hay tự mua cho bản thân hay tặng cho người khác để kỷ niệm một sự kiện hoặc một ngày trọng đại nào đó.

Ví dụ: Lần đầu tiên bạn đi du lịch tới Đà Nẵng và bạn quyết định mua một đồ vật gắn liền với hình ảnh của thành phố đó để lưu giữ kỉ niệm. Món đồ đó gọi là đồ lưu niệm.

Đồ lưu niệm tiếng anh là gì?

Đồ lưu niệm tiếng anh là souvenir

Phiên âm: /ˌso͞ovəˈnir/.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Từ vựng tiếng anh về chủ đề mua sắm

 

 Go shopping /ɡəʊ/ /ˈʃɒpɪŋ/: Đi mua sắm

» Customer /ˈkʌstəmər/: Khách hàng

» Seller /ˈselər: Người bán hàng

» Discount /ˈdɪskaʊnt/: Giảm giá /Chiết khấu.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

» Sale /seɪl/: Việc bán hàng

» Shop assistant /ʃɑːp əˈsɪstənt/: Phụ tá bán hàng

» Cashier /kæˈʃɪr/: Thu ngân

» Market /ˈmɑː(r)kɪt/: Chợ

» Supermarket /ˈsuːpə(r)ˌmɑː(r)kɪt/: Siêu thị

» Convenience store /kənˈviːniəns/ /stɔː(r)/: Cửa hàng tiện lợi

» Bargain /ˈbɑːrɡən/: Mặc cả

» Warranty /ˈwɔːrənti/: Đảm bảo

» Souvenir /ˌsuːvəˈnɪr/: Quà lưu niệm

» Trolley /ˈtrɑːli/ : Cái xe đẩy hàng

» Escalator /ˈeskəleɪtər/: Thang cuốn

» Elevator /ˈelɪveɪtər/: Thang máy

» Newsagent /ˈnjuːzˌeɪdʒ(ə)nt/ Người bán báo (ở sạp báo)

» Coat /koʊt/ : Áo khoác.

» Trousers /ˈtraʊzərz/: Quần Âu

» Scarf /skɑːrf/: Khăn quàng cổ

» Shirt /ʃɜːrt/: Áo sơ mi

» T-shirt /’ti:’∫ə:t/: Áo phông, áo thun ngắn tay

» Sweeter /swiːt/: Áo len chui đầu

» Skirt /skɜːrt./: Váy ngắn

» Dress /dres/: Váy dài

» Gloves /ɡlʌv/: Găng tay

» Lipstick /ˈlɪpˌstɪk/: Son môi

» Sandals /ˈsændl/: Dép

» Shoe /ʃuːs/: Giày (thường là shoes)

» Fitting room /Changing room /ˈfɪtɪŋ/ /ruːm/: Phòng thay đồ

» Shoplifting /ˈʃɒpˌlɪftɪŋ/: Việc mua hàng không trả tiền

» Window-shopping /ˈwɪndəʊ/ /ˈʃɒpɪŋ/: Việc đi dạo xem các hàng bày trên tủ kính

» Online shopping /ˈɒnlaɪn/ /ˈʃɒpɪŋ/: Mua hàng trực tuyến
=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

» Order /ˈɔː(r)də(r)/: đặt hàng

» Checkout /ˈtʃekaʊt/: việc thanh toán tiền, quầy thu tiền

» Receipt /rɪˈsiːt/: Hóa đơn

» In stock /ɪn/ /stɒk/: Còn hàng

» Out of stock /aʊt/ /əv/ /stɒk/: Hết hàng

» Stockroom /ˈstɒkˌruːm/: Kho chứa hàng

» Refund /ˈriːfʌnd/: Hoàn lại tiền

» Change /tʃeɪndʒ/: Tiền thừa

» Cash /kæʃ/: Tiền mặt

» Credit card /ˈkredɪt/ /kɑː(r)d/: Thẻ tín dụng

» Wallet /ˈwɒlɪt/: Ví tiền (cho nam)

» Purse /pɜː(r)s/: Ví tiền (cho nữ).

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận